Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ôn, uẩn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ ôn, uẩn:
U+6E29, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 溫;
Pinyin: wen1, yun4;
Việt bính: wan1;
温 ôn, uẩn
ồn, như "ồn ào" (vhn)
ổn (btcn)
ôn, như "ôn hoà" (btcn)
Pinyin: wen1, yun4;
Việt bính: wan1;
温 ôn, uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 温
Giản thể của chữ 溫.ồn, như "ồn ào" (vhn)
ổn (btcn)
ôn, như "ôn hoà" (btcn)
Nghĩa của 温 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: ÔN
1. ấm。不冷不热。
温水
nước ấm
2. nhiệt độ; ôn độ。温度。
气温
nhiệt độ không khí
体温
nhiệt độ cơ thể
3. hâm nóng。稍微加热。
把酒温一下。
hâm rượu lên một tí
把水温热点儿。
hâm nước nóng một chút
4. ôn tập; ôn bài。温习。
温书
ôn tập bài, vở
温课
ôn bài
5. bệnh dịch。瘟。
6. họ Ôn。姓。
Từ ghép:
温饱 ; 温差 ; 温床 ; 温存 ; 温带 ; 温得和克 ; 温度 ; 温度计 ; 温故知新 ; 温和 ; 温厚 ; 温和 ; 温居 ; 温觉 ; 温暖 ; 温疟 ; 温情 ; 温情脉脉 ; 温泉 ; 温柔 ; 温润 ; 温室 ; 温顺 ; 温汤 ; 温汤浸种 ; 温吞 ; 温文尔雅 ; 温习 ; 温煦 ; 温血动物 ; 温驯
Số nét: 13
Hán Việt: ÔN
1. ấm。不冷不热。
温水
nước ấm
2. nhiệt độ; ôn độ。温度。
气温
nhiệt độ không khí
体温
nhiệt độ cơ thể
3. hâm nóng。稍微加热。
把酒温一下。
hâm rượu lên một tí
把水温热点儿。
hâm nước nóng một chút
4. ôn tập; ôn bài。温习。
温书
ôn tập bài, vở
温课
ôn bài
5. bệnh dịch。瘟。
6. họ Ôn。姓。
Từ ghép:
温饱 ; 温差 ; 温床 ; 温存 ; 温带 ; 温得和克 ; 温度 ; 温度计 ; 温故知新 ; 温和 ; 温厚 ; 温和 ; 温居 ; 温觉 ; 温暖 ; 温疟 ; 温情 ; 温情脉脉 ; 温泉 ; 温柔 ; 温润 ; 温室 ; 温顺 ; 温汤 ; 温汤浸种 ; 温吞 ; 温文尔雅 ; 温习 ; 温煦 ; 温血动物 ; 温驯
Chữ gần giống với 温:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Biến thể giản thể: 温;
Pinyin: wen1;
Việt bính: wan1
1. [溫和] ôn hòa 2. [保溫瓶] bảo ôn bình 3. [寒溫] hàn ôn;
溫 ôn, uẩn
◎Như: ôn thủy 溫水 nước ấm, ôn noãn 溫暖 ấm áp.
(Tính) Nhu hòa.
◎Như: ôn ngữ 溫語 lời êm ái dịu dàng.
◇Luận Ngữ 論語: Tử ôn nhi lệ, uy nhi bất mãnh, cung nhi an 子溫而厲, 威而不猛, 恭而安 (Thuật nhi 述而) Khổng Tử nhu hòa mà nghiêm trang, oai vệ mà không dữ dằn, cung kính mà thư thái.
(Động) Hâm nóng.
◎Như: ôn nhất hồ tửu 溫一壺酒 hâm một bầu rượu.
(Động) Học lại, tập lại cho nhớ.
◇Tây sương kí 西廂記: Tảo vãn ôn tập kinh sử 早晚溫習經史 (Đệ nhất bổn 第一本) Sớm chiều ôn tập kinh sử.
(Danh) Nhiệt độ, mức độ nóng lạnh.
◎Như: thể ôn 體溫 thân nhiệt (độ nóng trong thân thể người ta, bình thường vào khoảng 36-37 độ).
(Danh) Họ Ôn.Một âm là uẩn.
§ Cũng như uẩn 蘊.
Pinyin: wen1;
Việt bính: wan1
1. [溫和] ôn hòa 2. [保溫瓶] bảo ôn bình 3. [寒溫] hàn ôn;
溫 ôn, uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 溫
(Tính) Ấm (không nóng, không lạnh).◎Như: ôn thủy 溫水 nước ấm, ôn noãn 溫暖 ấm áp.
(Tính) Nhu hòa.
◎Như: ôn ngữ 溫語 lời êm ái dịu dàng.
◇Luận Ngữ 論語: Tử ôn nhi lệ, uy nhi bất mãnh, cung nhi an 子溫而厲, 威而不猛, 恭而安 (Thuật nhi 述而) Khổng Tử nhu hòa mà nghiêm trang, oai vệ mà không dữ dằn, cung kính mà thư thái.
(Động) Hâm nóng.
◎Như: ôn nhất hồ tửu 溫一壺酒 hâm một bầu rượu.
(Động) Học lại, tập lại cho nhớ.
◇Tây sương kí 西廂記: Tảo vãn ôn tập kinh sử 早晚溫習經史 (Đệ nhất bổn 第一本) Sớm chiều ôn tập kinh sử.
(Danh) Nhiệt độ, mức độ nóng lạnh.
◎Như: thể ôn 體溫 thân nhiệt (độ nóng trong thân thể người ta, bình thường vào khoảng 36-37 độ).
(Danh) Họ Ôn.Một âm là uẩn.
§ Cũng như uẩn 蘊.
Chữ gần giống với 溫:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Dị thể chữ 溫
温,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 薀;
Pinyin: yun4, wen1;
Việt bính: wan1;
蕰 ôn, uẩn
Pinyin: yun4, wen1;
Việt bính: wan1;
蕰 ôn, uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 蕰
Giản thể của chữ 薀.Chữ gần giống với 蕰:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蕰
薀,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 蕰;
Pinyin: yun4;
Việt bính: wan1;
薀 ôn, uẩn
(Danh) Ôn tảo 薀藻: (1) Rong cỏ tụ tập. (2) Một loại cỏ mọc trong nước. (3) Văn chương, văn từ, từ tảo.Một âm là uẩn.
(Động) Tích, chứa.
§ Thông uẩn 蘊.
Pinyin: yun4;
Việt bính: wan1;
薀 ôn, uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 薀
(Danh) Ôn thảo 薀草 một thứ cỏ mọc ở trong nước (Hippuris vulgaris).(Danh) Ôn tảo 薀藻: (1) Rong cỏ tụ tập. (2) Một loại cỏ mọc trong nước. (3) Văn chương, văn từ, từ tảo.Một âm là uẩn.
(Động) Tích, chứa.
§ Thông uẩn 蘊.
Nghĩa của 薀 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: ÔN
cỏ dại。薀草。
Từ ghép:
薀草
Số nét: 16
Hán Việt: ÔN
cỏ dại。薀草。
Từ ghép:
薀草
Chữ gần giống với 薀:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Dị thể chữ 薀
蕰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: uẩn
| uẩn | 韞: | uẩn ngọc (giấu tài) |
| uẩn | 愠: | uẩn oán (giận thầm) |
| uẩn | 蕰: | uẩn (cỏ ôn) |
| uẩn | 緼: | uẩn bào (áo lụa pha) |
| uẩn | 缊: | uẩn bảo (áo lụa pha) |
| uẩn | 蕴: | uẩn (chứa chất) |
| uẩn | 藴: | uẩn (chứa chất) |
| uẩn | 酝: | uẩn khúc |
| uẩn | 醖: | uẩn khúc |

Tìm hình ảnh cho: ôn, uẩn Tìm thêm nội dung cho: ôn, uẩn
